Thuật ngữ Lâm nghiệp (Việt – Anh)

STT Vietnamese English
1 Aflatoxin. Aflatoxin
2 ảnh hàng không – ảnh máy bay Aerial photograph
3 ảnh vệ tinh Satellite imagery – Image satellite
4 An ninh Security
5 Bài cây Tree marking
6 Băng cây chắn gió Windstrip
7 Băng cây theo đường đồng mức Contour hedge
8 Băng chắn cây xanh Hedgerow
9 Băng chắn gió Shelterbelt
10 Băng chắn lửa/hành lang phòng cháy Firebreak
11 Bản đồ nền Base map
12 Bản đồ chuyên đề Thematic map
13 Bản đồ địa hình Topographic map
14 Bản đồ lập địa Site map
15 Bản đồ nông hoá thổ nhưỡng Agrochemical soil map
16 Bản đồ tài nguyên rừng Forest resource map
17 Bản đồ thiết kê khai thác Logging operation plans
18 Bản đồ trích lục Index map
19 Bảng thống kê ma trận Data matrix
20 Bạnh vè Buttress
21 Bao phấn Anther
22 Bào tử Spores
23 Bào tử đảm Basidiospore
24 Bào tử đính Conidium (pl: conidia)
25 Bào tử nấm Fungus spores
26 Bào tử tiếp hợp Zygospore
27 Bào tử túi Ascospore
28 Bào tử vách dày Clamydospore (thick-walled resting spores)
29 Bảo quản hạt giống Seed storage
30 Bảo quản hở Storage in bag
31 Bảo quản kín Seed storage in sealed containers
32 Bảo tồn Preservation / Conservation
33 Bảo tồn chọn lọc Selective conservation
34 Bảo tồn Ex-situ Ex-situ conservation
35 Bảo tồn in-situ In-situ conservation
36 Bảo tồn nguồn gen Gene conservation
37 Bảo tồn thiên nhiên Conservation of forest genetic resource
38 Bảo tồn tiến hoá Evolutionary conservation
39 Bảo tồn tĩnh các genotyp Static conservation of genotypes
40 Bảo tồn tĩnh các vốn gen Static conservation of genopools
41 Bảo  vệ môi trường Environment protection
42 Băng cản lửa Firebreak; Fire belts
43 Băng ngăn cháy tự nhiên Natural barrier
44 Băng tải Belt conveyor
45 Băng trắng (cản lửa) Bare belt; Ploughed belt
46 Bảo vệ đất Soil conservation
47 Bảo vệ/gìn giữ đa dạng sinh học Biodiversity conservation
48 Bỏ hoá bằng cây bụi Bush fallow
49 Bón theo băng Band application
50 Bờ đất Bunch
51 Bờ bao/bồn Bund
52 Bố trí nguồn lực Resource allocation
53 Bậc thang bằng Level terrace
54 Bậc thang luống Ridge terrace
55 Bậc thang hẹp Step terrace
56 Bậc thang nghiêng; Bậc thang rộng Bench terrace ; Reverse slope terrace
57 Bậc thang ngược Reverse slope terrace
58 Bậc thềm phù sa cổ Old alluvia terraía
59 Bầu dinh dưỡng Sowing brick
60 Bê tông cốt thép Reinforced concrete
61 Bệnh bướu thân Gall; Crowngall
62 Bệnh lý cây rừng Forest phytopathology
63 Bệnh chổi xể Witches’ broom
64 Bệnh đổ cây con Damping off
65 Bệnh đốm lá Leaf spots
66 Bệnh đốm nốt ruồi Tar sports
67 Bệnh gỉ sắt Rust
68 Bệnh khô xám Grey needle blight
69 Bệnh không truyền nhiễm Non-infectious diseases
70 Bệnh loét than Anthracnose
71 Bệnh loét thân Canker
72 Bệnh nghề nghiệp Occupatinal diseases
73 Bệnh quăn phồng lá Blister
74 Bệnh rơm lá thông Pine needle blight
75 Bệnh  sinh lý Physiological diseases; Physiogenic diseases
76 Bệnh thực vật Plant disease
77 Bệnh trạng Sign of disease
78 Bệnh truyền nhiễm Infectious diseases
79 Bệnh ký sinh / xâm nhiễm Infectious diseases
80 Biên độ sinh thái Ecological range
81 Biến chủng Variety
82 Biến dị Variation
83 Biến động quần thể Fluctuations in population; Population fluctuations
84 Biến thái Metamorphosis
85 Biến thái hoàn toàn incomplete metamorphosis
86 Biến thái không hoàn toàn Complete metamorphosis
87 Biện pháp cải tạo nông lâm Soil conservation practices
112 Các yếu tố xã hội học Sociological factors
113 Cách tiếp cận hệ thống Systems approach
114 Công cụ phối hợp hành động External integration tools
115 Công ước Bảo tồn đa dạng sinh học Convention on biological diversity
116 Công nghệ sinh học. Biotechnology
117 Câu hỏi lựa chọn Closed-ended question
118 Câu hỏi mở Open-ended question
119 Cây đa mục địch/cây kiêm dụng Multipurpose tree
120 Cây bảo vệ Protective plants
121 Cây bóng mát Shade-bearing tree
122 Cây bụi Shrub
123 Cây bị đổ lá Shatter
124 Cây cảnh Ornamental
125 Cây cố định đạm Nitrogen-fixing plant
126 Cây chưa trưởng thành Sapling
127 Cây chống đói (Ví dụ như cây sắn…) Emergency food crop (Such as cassava…)
128 Cây chiếm ưu thế Codominant trees
129 Cây dạng bụi Shrub-crop
130 Cây dẫn dụ sinh học Trap crop
131 Cây giống trong vườn ươm Nursery stock
132 Cây hàng năm Annual plant
133 Cây hai năm Biennial plant
134 Cây khô đỉnh Stag-head
135 Cây lá rộng Broadleaf
136 Cây mọc nhanh Fast-growing tree
137 Cây mầm Seedling
138 Cây một mùa Seasonal plant
139 Cây non Sapling
140 Cây nông nghiệp lưu niên Crop tree
141 Cây ngày dài Long-day plant
142 Cây phản ứng ngày ngắn Short-day plant
143 Cây phủ đất. Cover crop
144 Cây phủ mặt đất Ground cover
145 Cây rừng định hình Final crop
146 Cây rụng lá theo mùa Deciduous plants
147 Cây thân cỏ Herbaceous
148 Cây thân cỏ lâu năm Herbaceous perennial
149 Cây thân gỗ Tree
150 Cây thường xanh Đối nghĩa với ‘rụng lá theomùa’. Evergreen plants  Opposite of deciduous.
151 Cây tiên phong Pioneer
152 Cây trồng canh tác Arable crop
153 Cây trồng hạt cốc Cereal crop
154 Cây trồng hai năm Biennial crop
155 Cây trồng hỗ trợ Companion crop
156 Cây trồng lưu niên Perennial field crop
157 Cây vượt trội Dominant tree
158 Cơ cấu cây trồng Cropping pattern
159 Cơ chế quản lý tài nguyên công cộng Common property management regime
160 Cơ chế thực hiện Enabling mechanism
161 Cơ giới hoá nông nghiệp Agriculture mechanization
162 Cơ sở dữ liệu Database
163 Cày vỡ đất Primary tillage
164 Cảnh quan Landscape
165 Cạnh tranh Competition
166 Cạnh tranh chen chúc Interference
167 Cỏ cắt/thức ăn để nuôi nhốt Cut-and-carry
168 Cỏ ủ tươi Silage
169 Cọc, thân trụ Pole
170 Canh tác bậc thang Terrace cropping
171 Canh tác cây gỗ xen cây ngắn ngày Agri-silviculture
172 Canh tác cây lâu năm Tree farming
173 Canh tác có lựa chọn/canh tác thay thế Alternative farming
174 Canh tác hữu cơ Organic farming
175 Canh tác hỗn hợp Mixed farming
176 Canh tác không làm đất No-tillage (zero tillage)
177 Canh tác không làm đất Zero tillage
178 Canh tác lâu dài Permaculture (‘Permanent agriculture’)
179 Canh tác nông lâm kết hợp Agrosilvicultural
180 Canh tác nhờ nước trời Rainfed farming
181 Canh tác quảng canh. Extensive farming
182 Canh tác tối thiểu/Làm đất tối thiểu Minimum tillage
183 Canh tác theo đường đồng mức Contour cropping
184 Canh tác trên đồi Hill farming
185 Canh tác trên đất khô hạn Dry farming
186 Canh tác tự túc Subsistence farming
187 Canh tác xen canh gối vụ Concomitant cropping
188 Cố định đạm Nitrogen fixation
189 Cố định/giữ chặt Fixation
190 Cộng đồng Community
191 Cường độ canh tác Cropping intensity
192 Cường độ mưa Rainfall intensity
193 Chăn thả Grazing
194 Chăn thả luân phiên Rotational grazing
195 Chăn thả tối thiểu Zero-grazing
196 Chát hữu cơ hoạt động. Active organic matter
197 Chương trình giao đất lâm nghiệp Forest land allocation program
198 Chặt hạ cây . Xem chữ clearing Felling
199 Chặt hạ có chọn lọc Selective cutting
200 Chặt trắng Clear cutting
201 Chọn lọc Selection
202 Chọn tạo giống Breeding
203 Chất điều hoà sinh trưởng Growth regulator
204 Chất đệm, khu đệm Buffer
205 Chất dinh dưỡng thực vật Plant nutrient
206 Chất hữu cơ Organic matter
207 Chất hữu cơ trong đất Soil organic matter
208 Chất kìm hãm sinh trưởng Growth retardant
209 Chi phí cố định Fix costs
210 Chi phí khả biến Variable cost
211 Chiến lược nghiên cứu Research strategy
212 Chiến lược ứng phó, sự xoay xở Coping strategy
213 Chế độ bỏ hoá làm giầu đất Enriched fallow
214 Chế biến nông phẩm tại nông trại Farm processing
215 Chỉ số lợi ích Profitability index
216 Chỉ số thu hoạch Harvest index
217 Chỉ số tiêu biểu Proxy indicator
218 Chức năng phục vụ Service
219 Chu kỳ tái sinh rừng Forest regeneration cycle
220 Chính sách nông nghiệp Agriculture policy
221 Chính sách ruộng đất Agrarian policy
222 Chính sách thông tin Information policy
223 Của cải Asets
224 Dạng (cây) Form
225 Dạng cây Tree form
226 Dốc Slope
227 Di cư Migration
228 Dinh dưỡng dễ tiêu Available nutrient
229 Diễn thế thứ sinh Secondary succession
230 Diễn thế/chuỗi kế tiếp Succession
231 Diện tích lưu vực Catchment area
232 Diện tích rừng hiên tại Current forest
233 Dịch bệnh Epidemic
234 Du canh Shifting (swidden)  cultivation
235 Du lịch sinh thái Eco-tourism
236 Dự trữ tài nguyên rừng Forest resources
237 Đánh giá đất đai Land evaluation
238 Đánh giá nông thôn có sự tham gia Participatory rural appraisal (PRA)
239 Đánh giá nguy cơ Risk assessment:
240 Đánh giá nhanh nông thôn Rapid rural appraisal
241 Đánh giá nhu cầu Needs assessment
242 Đánh giá tình trạng nghèo có sự tham gia Participatory poverty assessment
243 Đâm chồi Coppicing .
244 Đơn vị đất đai Land unit
245 Đơn vị đất cơ sở Primary land unit
246 Đa canh Multi-cropping
247 Đa dạng sinh học Biodiversity
248 Đa dạng sinh học Biodiversity or Biological diversity
249 Đa dạng sinh học Biological diversity
250 Đặc tính đất đai Land characteristic              .
251 Đai rừng chắn gió Windbreak
252 Đồng cỏ tạm thời Ley pasture
253 Độ bão hoà kiềm. Base saturation
254 Độ cao ngang ngực Breast height
255 Độ che phủ Cover
256 Độ phì nhiêu đất 7
257 Độc canh Monoculture
258 Đối chứng/kiểm soát/phòng trừ Control
259 Đối tác thông tin Information partnership
260 Đường đồng mức Contour
261 Đường đồng mức Contour lines
262 Đường kính ngang ngực Diameter at breast height (DBH)
263 Động thái quần thể Population dynamics
264 Động vật nhai lại Ruminant
265 Đất (diện tich) gieo trồng Cultivated agricultural lands
266 Đất (hoặc đất rừng) đồng cỏ cao Grassland
267 Đất đá vôi Calcareous soil
268 Đất đồng cỏ Pasture lands
269 Đất đồng cỏ chăn thả Grazing lands
270 Đất bỏ hoá Fallow
271 Đất bỏ hoang Wastelands
272 Đất cây bụi Bushland
273 Đất canh tác Arable land
274 Đất chứa nhiều chất hữu cơ: Đất chứa tỷ lệ chất hữu cơ cao (> 20%). Organic soil: Soil containing a high percentage of organic matter (> 20%).
275 Đất chua Acid soil
276 Đất khoáng Mineral soil
277 Đất kiềm Alkali soil
278 Đất lâm nghiệp Forest land
279 Đất nông nghiệp Agricultural land
280 Đất phù sa Alluvial soil
281 Đất rừng được phân loại Classified forestry land
282 Đất rừng bảo vệ Protection forestlands
283 Đất trọc trơ sỏi đá Barren rocky land
284 Đất trung tính: Đất không chua hoặc không kiềm; pH 6.6 – 7.3. Neutral soil : Neither acid nor alkaline; pH 6.6-7.3.
285 Điều tra đất Soil survey
286 Điều tra/khảo sát ban đầu (cơ bản) Baseline survey
287 Đủ tư cách, sự xứng đáng Eligibiity
288 Đoạn thân/đoạn cành (để dâm, để trồng) Cutting
289 Đụn cát Dune
290 Địa hình Topography
291 Định dạng cây Form pruning
292 Gỗ tròn Saw timber
293 Gỗ xẻ Lumber
294 GDP Tổng sản phẩm quốc nội GDP  Gross Domestic Product
295 Ghép cây Grafting
296 Ghép chồi Budding
297 Giống cây trồng Cultivar
298 Giống lai Hybrid
299 Giống nông nghiệp Agronomic variety
300 Gieo thẳng Direct seeding
301 Gieo trồng nối tiếp Crop succession
302 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Land title
303 Hữu sinh Biotic
304 Hàm sản xuất Production function
305 Hàng bảo vệ Guard row
306 Hàng rào cây xén/băng cây được xén Hedge
307 Hàng rào chắn bằng cây Barrier hedge
308 Hàng rào sống Live fence
309 Hãm chồi Heading back
310 Hạn hán Drought
311 Hạt có sức sống tốt Viable seed                   .
312 Hạt cứng Hard seed
313 Học hỏi cá nhân Individual learning
314 Hỗn hợp cây trồng/trồng hỗn hợp Crop mixture
315 Hộ đói, nghèo Hungry, poor household
316 Hộ gia đình Household
317 HEPR:Chương trình Quốc gia về Xoá Đói Giảm Nghèo HEPR: National Programme for Hunger Eradication and Poverty Reduction
318 Hiệu ứng nhà kính. Green house effefct
319 Hiệu ứng vùng biên/hiệu ứng gần rìa Edge effect
320 Hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên Resource capture efficiency
321 Hợp tác quản lý rừng Collaborative forest management
322 Hệ số canh tác Cropping index
323 Hệ sinh thái Ecosystem
324 Hệ thống System
325 Hệ thống đất Land system
326 Hệ thống canh tác Farming system
327 Hệ thống canh tác nông lâm chăn thả giá súc Agro-silvo-pasture
328 Hệ thống chăn nuôi Livestock system
329 Hệ thống kết hợp lâm nghiệp và thuỷ sản Aquasilvicultural system
330 Hệ thống kín Closed system
331 Hệ thống lai tạo giống Breeding system
332 Hệ thống luân canh bỏ hoá Fallow system
333 Hệ thống luân canh tuần tự Sequential system
334 Hệ thống mở Open system
335 Hệ thống nông lâm kết hợp Agroforestry system
336 Hệ thống nông lâm kết hợp đồng thời Agroforestry simultaneous system
337 Hệ thống nông lâm kết hợp kế tiếp Agroforestry sequential system
338 Hệ thống nông lâm kết hợp qui vùng Zonal agroforestry system
339 Hệ thống nông nghiệp Agricultural system
340 Hệ thống nông trại hộ gia đình Farm household system
341 Hệ thống phát-đốt Slash-and-burn system
342 Hệ thống quản lý bản địa Indigenous management system
343 Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu (DBMS) Database management system (DBMS)
344 Hệ thống quản lý rừng Forest management system
345 Hệ thống rừng nhiều tầng Multistorey system
346 Hệ thống rừng-đồng cỏ Silvopastoral system
347 Hệ thống rừng-đồng cỏ Sylvopastoral system
348 Hệ thống sản xuất nông nghiệp đồng cỏ Agropastoral system
349 Hệ thống sử dụng đất Land-use system
350 Hệ thống thông tin trên máy tính (CBIS) Cornputer-based information systems (CBIS).
351 Hệ thống trồng đồng thời cây thân gỗ Simultaneous tree systems
352 Hệ thống trồng trọt Cropping system
353 Hệ thống trồng trọt đồng thời Simultaneous system
354 Hệ thống vùng Regional system
355 Hệ thực vật Flora
356 Hệ vi động vật Microfauna
357 Hệ vi thực vật Microflora
358 Hoàn cảnh sinh kế Livelihood
359 Kênh phân phối/kênh truyền dẫn Distribution channel
360 Kênh thuỷ nông Irrigation canal
361 Khá giả lên, ăn nên làm ra Better-off
362 Khôi phục, phục hồi Restoration, rehabilitation
363 Khả năng chứa/khả năng chịu tải Carrying capacity
364 Khảo sát theo tuyến Transect walk
365 Khủng hoảng, căng thẳng Stress
366 Khoáng hoá Mineralization
367 Khoảng trống/phát quang Clearing
368 Khúc gỗ Log
369 Khu bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia National biodiversity conservation area
370 Khu bảo tồn cơ bản Conservation core area
371 Khu bảo tồn rừng Forest reserves
372 Khu bảo vệ Protected area
373 Khu vực quan trọng về môI trường Environmentally critical areas
374 Khí hậu á ẩm Sub-humid
375 Khí hậu địa hình Topoclimate
376 Khí hậu bán khô hạ Arid climate
377 Kiểm soát sự thực hiện Implementation controls
378 Kiểm tra thông tin ba chiều Triangulation
379 Kiểu sinh học. Biotype
380 Kiểu sinh thái Ecotype
381 Kỹ thuật chồng ghép bản đồ Map overlay technique
382 Kỹ thuật thích hợp Appropriate technology
383 Kỹ thuật trồng trọt Cultural practices
384 Lâm nghiệp cộng đồng Community forestry
385 Lâm nghiệp trang trại Farm forestry
386 Lâm nghiệp xã hội Social forestry
387 Lâm phần hỗn hợp Mixed stand
388 Lâm sản phụ/lâm sản ngoài gỗ Non-timber forest product (NTFP)
389 Lâm sản/sản phẩm rừng Forest product
390 Lâm sinh Silviculture
391 Làm đất theo đường đồng mức Contour tillage
392 Làm cỏ Weeding
393 Làm thui chột, không khuyến khích Disincentive
394 Lãnh địa của tổ tiên truyền lại Ancestral domain
395 Lai xa Outbreeding
396 Lập kế hoạch hoặc quản lý từ trên xuống Top-down planning hoặc management
397 Liên canh/trồng liên tiếp Continuous cropping
398 Lùm bụi Clump
399 Lùm bụi Scrub
400 Lùm bụi cây gỗ Clumpwood
401 Lượng sinh vật Biota
402 Lớp đất có cỏ Sward
403 Lớp đất mặt Topsoil
404 Loài Species
405 Loài có nguy cơ bị tiêu diệt Endangered species
406 Loài chiếm ưu thế Dominant species
407 Loài nguyên sản/loài bản địa Native species
408 Loài nhập nội Exotic species
409 Loại ra/gạt ra khỏi Exclude
410 Lửa rừng/đốt Fire
411 Lịch mùa vụ Crop calendar
412 Lưu niên Perennial
413 Lưu vực Catchment
414 Lưu vực nhỏ Micro water catchment
415 Lưu vực phòng hộ/ rừng đầu nguồn Watershed
416 Luân canh Rotation
417 Luân canh đồng cỏ Ley farming
418 Luân canh cây trồng Crop rotation
419 Luân canh cây trồng Rotational cropping
420 Luân canh tuần tự Sequential cropping
421 Lực lượng thị trường Market force
422 Mô hình Model
423 Mô hình mô phỏng Simulation model
424 Mô hình quản lý kinh điển Classical model of management
425 Môi trường sống Environment
426 Mạng lưới an toàn Safety net
427 Mưa Rainfall
428 Mưa axit. Acid rain
429 Mật độ cây Stand
430 Mùa gieo trồng Growing season
431 Mùa vụ trồng trọt Cropping season
432 Mức độ cận kề Intimacy
433 Mức sống Well-being
434 Mục tiêu (công trình, kinh doanh) Business goal
435 Mực nước ngầm trong đất Water table
436 ủ mầm Chitted seed
437 Năng lực Capacity
438 Năng lực của đất Land capability
439 Năng lực sản xuất tối đa: Sản phẩm đầu ra tối đa có thể nhận được từ tổ hợp đầu vào. Production possibility frontiers
440 Năng suất Productivity
441 Năng suất ổn định Sustained yield
442 Năng suất cây trồng Crop productivity
443 Nông học Agronomy
444 Nông lâm kết hợp Agroforestry
445 Nông lâm kết hợp dựa vào rừng Forest-based agroforestry
446 Nông lâm kết hợp trong nông trại Farm-based agroforestry
447 Nông trại Farm enterprise
448 Nơi cư trú Habitat
449 Nơi sinh sống lý tưởng Niche
450 Nương du canh (rẫy – tiếng Việt ) Shifting cultivation area (rẫy – Vietnamese)
451 Nốt rễ/nốt sần Nodules
452 Ngân hàng gen Gene bank
453 Ngân hàng Phát triển Châu á (ADB) ADB: Asian Development Bank
454 Ngươi dân bản địa Indigenous people
455 Ngắt chồi Thinning out
456 Người cấp thông tin Informant
457 Ngẫu nhiên Randomness
458 Nghiên cứu hệ thống canh tác Farming system research
459 Nghiên cứu khả thi Feasibility study
460 Nghiên cứu tình thế/ nghiên cứu trường hợp điển hình Case study
461 Nghiên cứu và phát triển các hệ thống canh tác Farming systems research and development
462 Nghề nuôi chim Aviculture
463 Nghề nuôi ong Apiculture
464 Nghề nuôi trồng thuỷ sản Aquaculture
465 Nghề trồng cây lâu năm Arboriculture.
466 Ngưỡng kinh tế Economic threshold
467 Ngưỡng vi phạm sinh thái Disturbance threshold
468 Ngủ nghỉ Dormancy
469 Nguồn gốc Origin
470 Nguồn gen Genetic resource
471 Nguồn tài nguyên Resource
472 Nguy cơ/rủi ro Risk
473 Nguyên tố vi lượng Micronutrient
474 Những người tham gia và hưởng lợi Stakeholder
475 Nhóm người sử dụng User group
476 Nhóm sở thích Interest group
477 Nhu cầu thông tin Information requirements
478 Nhựa/mủ Resin
479 Nước hữu hiệu Available water
480 Nước ngầm Groundwater
481 ODA Hỗ trợ phát triển chính thức ODA     Official Development Assistance
482 úng nước Waterlogged
483 Phát Slashing
484 Phát triển bền vững Sustainable development
485 Phát triển nông thôn Rural development
486 Phân bón Fertilizer
487 Phân bón gây chua đất. Acid forming fertilizer
488 Phân bố mưa Rainfall distribution
489 Phân cấp quản lý (trái nghĩa với sự tập trung hoá) Decentralisation (in conversion with centralisation)
490 Phân chia lợi nhuận Benefit sharing
491 Phân chuồng/phân hữu cơ Farmyard manure
492 Phân hạng dựa theo hoàn cảnh sống Well-being ranking
493 Phân loại đất Soil classification
494 Phân loại đất đai Land classification
495 Phân loại đất đai dựa vào tiềm năng của đất Land-capability classification
496 Phân quyền quản lý Devolution
497 Phân rác/phân ủ hỗn hợp Compost
498 Phân tán nước Water spreading
499 Phân tích hệ sinh thái nông nghiệp Agro-ecosystem analysis
500 Phân tích mẫu hình Pattern analysis
501 Phân tích tác động tổ chức Organizational impact analysis
502 Phân tích tình thế đặc thù Situation-specific analysis
503 Phân tích thể chế Institutional analysis
504 Phân xanh Green manure
505 Phương pháp chẩn đoán và thiết kế Diagnosis and design
506 Phương pháp phân tích hệ sinh thái nông nghiệp Agro-ecosystem analysis
507 Phương thức bố trí cây trồng Crop system
508 Phản hồi Feedback
509 Phản ứng Response
510 Pha chế theo công thức Formulation
511 Phối hợp quản lý Collaborative management
512 Phẫu diện đất Soil profile
513 Phủ đất Mulch
514 Phục tráng Regeneration
515 Phong hoá Weathering
516 Phòng trừ bằng biện pháp sinh học Biological control
517 Phòng trừ dịch hại tổng hợp Integrated pest control
518 Quá trình phản nitơ hoá Denitrification
519 Quá trình tham gia Participatory process
520 Quản lý dịch hại tổng hợp Integrated pest management (IPM)
521 Quản lý rừng dựa vào cộng đồng Community-based forest management
522 Quản lý tổng hợp tài nguyên Integrated resource management
523 Quản lý việc lập kế hoạch từ dưới lên Bottom-up planning management
524 Quan hệ họ tộc Kinship
525 Quần thể Population
526 Quần thể cây Plant population
527 Quần thể kín Closed community
528 Qui nạp Inductive
529 Quyền hưởng dụng/ sử dụng  đất Tenure
530 Quyền hưởng hoa lợi Usufruct
531 Quyền sử dụng Use rights
532 Quyền sử dụng Use-right
533 Quyền sử dụng đất Access to land
534 Quyền thông tin Information rights
535 Rãnh đồng mức Contour furrow
536 Rãnh xói mòn Gully
537 Rắc thuốc trực tiếp Directed application
538 Ranh giới quản lý Management boundary
539 Rửa trôi Leaching
540 Rửa trôi trên mặt Runoff
541 Rừng Forest
542 Rừng bán tự nhiên Semi-natural forest
543 Rừng bảo vệ Protection forest
544 Rừng công nghiệp Industrial forestry
545 Rừng cây bụi Brushlands
546 Rừng cây thức ăn gia súc Forage forestry
547 Rong cành Lift pruning
548 Rừng có tuổi hài hoà Normal-aged forest
549 Rừng cùng tuổi Even-aged forest
550 Rừng già Old-growth forest
551 Rừng hành lang Gallery forest
552 Rừng hỗn giao cây rụng lá Mixed deciduous forest
553 Rừng khộp/rừng dầu rái Dry dipterocarp forest
554 Rừng kiêm dụng/rừng đa mục đích Multipil-use forestry
555 Rừng kiệt Unstocked forest
556 Rừng kết hợp chăn thả Forest grazing
557 Rừng lá rộng Broadleaf forest
558 Rừng mây mù nhiệt đới Cloud forest
559 Rừng mưa (nhiệt đới) Monsoon forest
560 Rừng ngập mặn Mangroves (mangrove forests)
561 Rừng nguyên sinh Primary forest
562 Rừng nh Grove
563 Rừng rậm/rừng kín Closed forest
564 Rừng rụng lá theo mùa Deciduous forest
565 Rừng sản xuất Production forest
566 Rừng thưa/rừng chưa khép tán Open forest
567 Rừng thoái hoá Degraded forest
568 Rừng trồng Forest plantation
569 Rừng trồng Plantation forest
570 Rừng trồng Tree plantations
571 Rừng tự nhiên Natural forest
572 Ruộng bậc thang Terrace
573 Ruộng bậc thang rộng Broad-based terrace
574 Ruộng bậc thang tầng Graded terrace
575 Ruộng bậc thang tầng Bench terrace
576 Sa – pô – chê (cây)/ Hồng xiêm sapodilla
577 Sa – pô – chê (quả) sapodilla plum
578 Sâu hại Pest
579 Sản phẩm Product
580 Sản phẩm đặc thù Speciality product
581 Sản vật, vật phẩm, lương thực thực phẩm Commodity
582 Sang bầu (chậu) Picking out
583 Sang bầu/chuyển luống (cho cây con) Growing on
584 Sinh khối Biomass
585 Sinh sản vô tính Asexual reproduction
586 Sinh sản vô tính (thực vật) Vegetative reproduction
587 Sinh thái học Ecology
588 Sinh trưởng theo mùa Rhythmic growth
589 Sinh trưởng từng đợt Intermittent growth
590 Sinh trưởng tự do Free growth
591 Sinh vật tự dưỡng Autotroph
592 Sử dụng đất bền vững Sustainable land use
593 Sử dụng đất kiểu quảng canh .Từ này đối nghĩa với từ thâm canh. Extensive land use. Opposite of intensive
594 Sử dụng đất rừng Forest lands use
595 Song mây Rattan
596 Sự đa dạng về gen, sự đa dạng về di truyền Genetic diversity
597 Sự đổ ngã của cây Lodging
598 Sự bảo tồn Conservation
599 Sự bổ sung/ sự hỗ trợ Complementarity
600 Sự bồi tích illuviation
601 Sự cô lập, biệt lập, tách biệt Isolation
602 Sự chịu hạn Drought tolerance
603 Sự diệt trừ Eradication
604 Sự dễ thương tổn/ dễ bị hại/ dễ bị thiệt thòi Vulnerability
605 Sự gắn bó xã hội Social cohesion
606 Sự gạt ra lề xã hội Social exclusion
607 Sự hút, sự hấp thu Absorption
608 Sự khan hiếm Scarcity
609 Sự khủng hoảng/sự căng thẳng Crisis
610 Sự manh mún, sự phân tán Fragmentation
611 Sự phá rừng Deforestation
612 Sự phát triển Development
613 Sự quản lý của nhà nước/sự quản lý hành chính Administrative controls
614 Sự tăng trưởng Increment
615 Sự tăng trưởng thực tế hàng năm Current annual increment
616 Sự tham gia Participation
617 Sự thể hiện/xuất hiện Appearance
618 Sự thúc mầm hoa Flower induction
619 Sự thích nghi Adaptation
620 Sự thích ứng khí hậu/sự di thực Acclimatization
621 Sự tiêu nước Drainage
622 Sự trong sáng/ sự công khai Transparency
623 Sự xói mòn nguồn gen, sự suy thoái di truyền Genetic erosion
624 Sự xuân hoá Chilling requirement (vernalization)
625 Tăng thu hoạch Harvest increment
626 Tăng trưởng trung bình năm Mean annual increment
627 Tái sinh Regeneration
628 Tán rừng Crown
629 Tình trạng không có quyền Powerlessness
630 Tình trạng nghèo khó, sự bần bách ill-being
631 Tình trạng nghèo khổ (đói nghèo) Poverty
632 Tương tác Interaction
633 Tài nguyên đất nông nghiệp Agricultural land resources
634 Tài nguyên công sản Common property resources
635 Tài nguyên thiên nhiên Natural resource
636 Tài nguyên tiếp cận tự do Open access resource
637 Tàn dư cây trồng Crop residue
638 Tàn dư dọn rừng Slash
639 Tổ chức Organization
640 Tổng chi phí Total cost
641 Tầng /tán Layer
642 Tầng cây thân cỏ Herbaceous layer
643 Tầng lá Canopy
644 Tận dụng nguồn tài nguyên Resource capture
645 Tập thể Collective
646 Tập trung hoá Centralisation
647 Tập tính mọc Growth habit
648 Thông tin Information
649 Thâm canh tăng vụ Crop intensification
650 Thảm rụng Litter
651 Thống kê Statistic
652 Thường xanh Evergreen
653 Thiệt hại kinh tế Economic damage
654 Thiết lập, định hình (cây) Establishment
655 Thể chế Institution
656 Thụ mộc học Dendrology
657 Thử nghiệm (thí nghiệm) Trial (experiment)
658 Thụ phấn, bón phâ Fertilization
659 Thức ăn gia súc thô Fodder
660 Thức ăn gia súc thô Forage
661 Thức ăn xanh, cỏ chăn nuôi Herbage
662 Thị trường Market
663 Thu gom nước Water harvesting
664 Thu nhập tổng số Total revenue
665 Thu nhập từ nông nghiệp Agricultural income
666 Thực bì tự nhiên Natural vegetation
667 Thực hiện Implementation
668 Thực vật lưu niên Perennial plant
669 Thuộc bản địa Indigenous
670 Thuộc hệ thống rừng-đồng cỏ Silvopastoral
671 Thuốc trừ cỏ Herbicide
672 Thuốc trừ cỏ có hiệu lực dài Residual herbicide
673 Thuốc trừ cỏ chọn lọc Selective herbicide
674 Thuốc trừ sâu Pesticide
675 Thí nghiệm tại nông trại On-farm experimentation
676 Tưới, thuỷ nông Irrigation
677 Tinh thần chịu trách nhiệm. Accountability
678 Tiến hoá Evolution
679 Tiến trình công việc Business process
680 Tiếp cận từ dưới lên trên Bottom-up  approach
681 Tiểu khu/ ô định vị Compartment
682 Tiểu khí hậu Microclimate
683 Tiểu nông Smallholder
684 Tiểu quần thể Subpopulation
685 Từ trên dội xuống’ Top-down
686 Tỉa cây chọn lọc Selective thinning
687 Tỉa cành Lopping
688 Tỉa thưa Thinning
689 Tỉa thưa cành lá Brushing
690 Tỉa thưa cả hàng Line thinning
691 Trình tự gieo trồng Cropping sequence
692 Trại nuôi thuỷ sản có trồng cây Silvopisciculture
693 Tra hạt trực tiếp Direct drilling
694 Trồng đơn loài Sole cropping
695 Trồng đồng thời Simultaneous cropping
696 Trồng cây gây rừng Afforestation
697 Trồng cây làm bờ ranh giới Boundary plantings
698 Trồng cây làm giầu rừng Enrichment planting
699 Trồng cây tạo năng lượng Energy farming
700 Trồng cây thương phẩm/cây hoa màu phụ Cash cropping
701 Trồng dày High-density planting
702 Trồng dặm Beating up
703 Trồng gối Relay cropping
704 Trồng hai vụ, trồng nhiều vụ Double cropping
705 Trồng hỗn hợp Mixed cropping
706 Trồng lại rừng Reforestation
707 Trồng ra nương, ra ngôi Planting out
708 Trồng rễ trần Bare-rooted planting
709 Trồng rừng kết hợp cây nông nghiệp Agroforests
710 Trồng theo dải Strip cropping
711 Trồng trọt nhiều tầng Multistorey cropping
712 Trồng trọt theo mùa Seasonal cropping
713 Trồng xen Intercropping
714 Trồng xen hỗn hợp Mixed intercropping
715 Trồng xen nhìều tầng Interculture
716 Trồng xen theo hàng Row intercropping
717 Trồng/canh tác theo băng có hàng rào xanh Alley cropping
718 Trồng/canh tác theo băng có hàng rào xanh Alley cropping/ farming
719 Trao quyền/nâng cao năng lực Empowerment
720 Trốc gốc Grubbing out
721 Trợ cấp/bao cấp Subsidy
722 Tri thức bản địa, kiến thức địa phương Indigenous (local) knowledge
723 Trừ sâu bằng biện pháp nông học Cultural control
724 Trung tâm đa dạng Centre of diversity
725 Tự cung tự cấp Subsistence
726 Tỷ lệ đất tương đương Land-equivalent ratio
727 Tỷ lệ thu nhập tương đương Income-equivalent ratio
728 Tỷ số lãi trên mức đầu tư Cost-benefit ratio
729 Tín dụng Credit
730 Tính bền vững Sustainability
731 Tính kháng Resistance
732 Tính không tương thích Incompatibility
733 Tính khả thi kinh tế Economic feasibility
734 Tính năng động kinh tế Economic mobility
735 Tính thích ứng rộng/tính mềm dẻo/dễ tính Flexibility
736 Tính xói mòn Erosivity
737 UNDCP UNDCP
738 UNDP UNDP
739 UNFPA UNFPA
740 Vô sinh Abiotic
741 Vai trò Roles
742 Vai trò quyết định Decisional roles
743 Vườn ươm cây Plant nursery
744 Vườn cây lâu năm Tree garden
745 Vườn cây mẹ/vườn giống Seed orchard
746 Vườn hộ/vườn gia đình Homegarden
747 Vườn rừng Forest garden
748 Vườn rừng thôn bản Village forest garden
749 Vườn tạp Mixed garden
750 Vốn xã hội Social capital
751 Vận xuất (gỗ) Extraction
752 Vật lai Outcross
753 Vi khuẩn cố định đạm cộng sinh Rhizobium
754 Vẽ sơ đồ sử dụng đất Land-use-map sketching
755 Vi sinh vật Microorganism
756 Vùng đa dạng sinh học đặc sắc Biodiversity  “hotspots”
757 Vùng đất nhỏ thu lượng nước mưa Micro catchment
758 Vùng được bảo vệ Protected area
759 Vùng đệm Buffer zone
760 Vùng ảnh hưởng nhân tác Intervention area
761 Vùng ảnh hưởng thuỷ triều. Foreshore area
762 Vùng khí hậu nông nghiệp Agroclimatic zone
763 Vùng lưu vực sông suối Catchment basin
764 Vùng mục tiêu Target area
765 Vùng nhiệt đới ẩm Humid tropics
766 Vùng rễ Rhizosphere
767 Vùng sinh thái Ecozone  or ecological zone
768 Vùng sinh thái nông nghiệp Agroecological zone
769 Vùng thu nước mưa Water catchment
770 Vùng xung đột/vùng tranh chấp (về sử dụng đất) Conflict area
771 Vụ cây ngắn ngày Short-term crop
772 WB: Ngân hàng Thế Giới WB
773 WFP WFP
774 Xây dựng bản đồ cộng đồng Community mapping
775 Xã hội học nông thôn Rural sociology
776 Xã hội nông thôn Rural society
777 Xói mòn Erosion
778 Xói mòn tăng tiến/xói mòn tiến triển Accelerated erosion
779 Xói mòn thành rãnh sâu Gully erosion
780 Xói mòn tự nhiên Natural erosion
781 Xavan Savanna
782 Xén tỉa Pruning
783 Xét ngọn, bấm đọt Pollarding
784 Xen canh lồng vụ Interpolated cropping
785 Xử lý Treatment
786 Xử lý trước Pretreatment
787 Xếp loại tính thích hợp đất Land-suitability rating
788 Xếp loại yếu tố Factor rating
789 Yếu tố môi trường Environmental factor
790 Yếu tố quyết định kinh tế xã hội Socioeconomic determinants
791 Yếu tố sinh học chủ đạo Biological determinant
780 Xói mòn tự nhiên Natural erosion
781 Xavan Savanna
782 Xén tỉa Pruning
783 Xét ngọn, bấm đọt Pollarding
784 Xen canh lồng vụ Interpolated cropping
785 Xử lý Treatment
786 Xử lý trước Pretreatment
787 Xếp loại tính thích hợp đất Land-suitability rating
788 Xếp loại yếu tố Factor rating
789 Yếu tố môi trường Environmental factor
790 Yếu tố quyết định kinh tế xã hội Socioeconomic determinants
791 Yếu tố sinh học chủ đạo Biological determinant

Recommended For You

About the Author: Admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.