Bản Đồ Lâm NghiệpGIS · Lâm nghiệp Việt Nam

Dự toán xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững

Xin gửi đến quý vị tham khảo dự toán xây dựng phương án quản lý rừng bền vững của công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên. Tài liệu được chia sẻ bởi một thành viên trong groups

Admin 08/10/2020 25 phút đọc
20200915_130849

Xin gửi đến quý vị tham khảo dự toán xây dựng phương án quản lý rừng bền vững của công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên.

Tài liệu được chia sẻ bởi một thành viên trong groups Bản đồ lâm nghiệp. Xin được chia sẻ lại cho mọi người tham khảo. File excel đầy đủ có ở cuối trang.


DỰ TOÁN KINH PHÍ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG

CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP NAM TÂY NGUYÊN, GIAI ĐOẠN 2020 – 2030

Căn cứ lập dự toán:

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Nghị định số 157/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.

2. Nghị định 38/2019/NĐ-CPquy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

3. Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính,
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

4. Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa học Công nghệ và Bộ Tài chính
về việc quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách Nhà nước;

5. Thông tư số: 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 về việc Quy định hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước;

6. Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
Quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị.

7. Quyết định số 3869/QĐ-BNN-KHCN ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp Bộ sử dụng Ngân sách Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn;

8. Quyết định số 2580/QĐ-BNN-KHCN Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN
ngày 28/09/2015 Quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;

9. Quyết định số 487/QĐ-BNN-TCCB, ngày 26/2/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT về việc ban hành định mức lao động điều tra quy 7. Thông tư số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 về việc quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;

10. Giá cả thị trường của địa phương tại thời điểm xây dựng dự án.

11. Nội dung và khối lượng các công việc đuợc quy định trong bản đề cương kỹ thuật.

TT

Nội dung thực hiện

Đơn vị tính

Klượng

Định mức

Tổng số công

Hệ số lương

Đơn giá (đ)

Thành tiền (đ)

Căn cứ/
Mã định mức (theo Quyết định 487)

 

 

I

CHI PHI NHÂN CÔNG

 

 

 

 

 

 

1,636,759,288

 

 

1

Công tác chuẩn bị

 

 

 

106

 

 

26,018,786

 

 

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

Công/CT

1

11

11

5.42

367,082

4,037,900

A.2.3

 

Họp duyệt đề cương dự toán

Công/CT

1

10

10

5.42

367,082

3,670,818

A.3

 

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

Công

10

3

30.0

3

203,182

6,095,455

A.7

 

Thu thập các tài liệu thứ cấp liên quan đến công trình

Công/CT

1

15

15

3.33

225,532

3,382,977

A2.1

 

Sơ thám, làm thủ tục hành chính với địa phương (Xã Quảng Trực và Huyện Tuy Đức)

Công/đơn vị

2

20

40

3.26

220,791

8,831,636

B.1.7

 

2

Nội dung 1: Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử – văn hóa, cảnh quan

 

 

 

4240

 

 

1,206,888,690

 

 

2.1

Đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, quốc phòng, anh ninh chung trong địa bàn quản lý của Công ty

 

 

 

66

 

 

21,154,478

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

28

 

 

6,558,709

 

 

Điều tra dân sinh kinh tế, xã hội về thông tin về tổng số hộ, nhân khẩu, dân tộc, lao động, thu nhập bình quân đầu người, diện tích canh tác; số liệu về về hiện trạng cơ sở hạ tầng, số liệu, bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã

Công/đơn vị

1

6

24

3.26

220,791

5,298,982

B.54

 

Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp)

Công

28

7%

4

4.65

314,932

1,259,727

B.60

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

38

 

 

14,595,769

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

Công/biểu

2

2

4

4.65

314,932

1,259,727

C.70.1

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội chung vùng dự án

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp)

Công

80

15%

12

4.32

292,582

3,510,982

C.90

 

c

Công phục vụ

Công

66

15%

9.9

4.32

292,582

2,896,560

D.92

 

2.2

Cập nhật bổ sung, đánh giá hiện trạng diện tích, trữ lượng rừng và đặc điểm lâm học của rừng

 

 

 

789

 

 

226,785,897

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

711

 

 

195,700,020

 

 

 

Đo đạc đường tiểu khu bằng địa bàn cầm tay

Km

30

2

60

3.66

247,882

14,872,909

Phụ lục 02, 1.1,b

 

 

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng

Ha

100

0.02

2

3

203,182

406,364

Phụ lục 02, 1.1,b

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

100

0.005

0.5

5.42

367,082

183,541

Phụ lục 02, 1.1,b

 

 

Mở tuyến điều tra

Km

30

3.3

99

2.06

139,518

13,812,300

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Điều tra đặc điểm lâm học trên tuyến

Km

30

6

180

3.46

234,336

42,180,545

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Điều tra tái sinh trên tuyến

Km

30

3.5

105

4.74

321,027

33,707,864

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Chọn, lập OTC (2000 m2)

Ô

20

2

40

3.46

234,336

9,373,455

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Điều tra lâm học trên OTC

Ô

20

11

220

4.32

292,582

64,368,000

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Điều tra ô tái sinh (25 m2)

Ô

80

0.05

4

3.46

234,336

937,345

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

100

0.005

0.5

5.42

367,082

183,541

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

711

7%

50

4.65

314,932

15,674,157

Phụ lục 02, 3,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

78

 

 

31,085,877

 

 

 

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

Ha

100

0.001

0.1

2.41

163,223

16,322

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

5

0.05

0.25

3.99

270,232

67,558

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Tính toán tài liệu điều tra lâm học trên tuyến

Km

30

0.17

5.1

3.66

247,882

1,264,197

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

Km

30

0.2

6

3.66

247,882

1,487,291

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Tính toán xử lý số liệu OTC

Ô

20

0.125

2.5

4.65

314,932

787,330

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Tính toán ô đo đếm tái sinh

Ô

80

0.01

0.8

3.99

270,232

216,185

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Xây dựng BĐ khu vực thay đổi rừng

Ha

100

0.007

0.7

2.59

175,414

122,790

Phụ lục 02, 1.1,c

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

B

5

0.1

0.5

3.66

247,882

123,941

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Tính toán phân tích số liệu

CT

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

40

40

4.65

314,932

12,597,273

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

78

15%

11.6925

4.32

292,582

3,421,013

Phụ lục 02, 3,b,c

 

 

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

CT

1

15

15

3.99

270,232

4,053,477

Phụ lục 02, 3,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

789

15%

118

4.03

272,941

32,300,510

D.92

 

2.3

Điều tra, đánh giá tài nguyên đa dạng sinh học về thực vật

 

 

 

352

 

 

133,478,382

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

217.5

 

 

74,210,551

 

 

 

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

Km

30

3.5

105

4.74

321,027

33,707,864

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Điều tra tái sinh trên tuyến

Km

30

3.5

105

4.74

321,027

33,707,864

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

Ha

100

0.02

2

3.26

220,791

441,582

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Lấy mẫu giám định loài (loài chưa biết)

Loài

5

1

5

4.06

274,973

1,374,864

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

100

0.005

0.5

5.42

367,082

183,541

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

217.5

7%

15.225

4.65

314,932

4,794,837

Phụ lục 02, 13,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

135

 

 

59,267,832

 

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

5

0.05

0.25

3.99

270,232

67,558

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

Km

30

0.2

6

3.66

247,882

1,487,291

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

Km

30

0.2

6

4.74

321,027

1,926,164

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

B

5

0.1

0.5

3.66

247,882

123,941

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Lập danh lục thực vật

DL

1

60

60

6.44

436,164

26,169,818

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Tính toán phân tích số liệu

CT

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

40

40

4.65

314,932

12,597,273

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

135

15%

20.2125

4.32

292,582

5,913,810

Phụ lục 02, 13,b,c

 

 

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

CT

1

15

15

3.99

270,232

4,053,477

Phụ lục 02, 13,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

352

15%

53

4.03

272,941

14,421,515

Phụ lục 02, 13,b,c

 

2.4

Điều tra, đánh giá tài nguyên đa dạng sinh học về động vật

 

 

 

283

 

 

112,774,014

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

104

 

 

35,640,786

 

 

 

Điều tra động vật trên tuyến

Km

30

2.87

86.1

5.08

344,055

29,623,096

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Phỏng vấn thợ săn

Hộ hoặc người

30

0.5

15

3.06

207,245

3,108,682

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài ĐV quý hiếm

Ha

100

0.02

2

3.26

220,791

441,582

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

100

0.005

0.5

5.42

367,082

183,541

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

104

7%

7.252

4.65

314,932

2,283,886

Phụ lục 02, 9,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

179.85

 

 

77,133,227

 

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

5

0.05

0.25

3.99

270,232

67,558

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

B

5

0.1

0.5

3.66

247,882

123,941

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Tính toán tài liệu điều tra động vật trên tuyến

Km

30

0.17

5.1

3.66

247,882

1,264,197

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Lập danh mục động vật

DM

1

60

60

6.44

436,164

26,169,818

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Xây dựng SĐ phân bố ĐV quý hiếm (SĐ gốc) (sơ đồ)

1

2

2

4.32

292,582

585,164

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Số hóa bản đồ

M

2

25

50

3.63

245,850

12,292,500

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Tính toán phân tích số liệu

CT

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

40

40

4.65

314,932

12,597,273

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

179.85

15%

26.9775

4.32

292,582

7,893,126

Phụ lục 02, 9,b,c

 

 

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

CT

1

15

15

3.99

270,232

4,053,477

Phụ lục 02, 9,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

283

0.07

19

4.03

272,941

5,157,673

Phụ lục 02, 9,b,c

 

2.5

Điều tra, đánh giá tài nguyên đa dạng sinh học về côn trùng

 

 

 

879

 

 

304,453,912

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

599

 

 

184,119,124

 

 

 

Điều tra côn trùng, sâu bệnh hại trên tuyến

Km

30

6

180

3.99

270,232

48,641,727

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Chọn điểm điều tra côn trùng, sâu bệnh

Đ

30

5

150

3.46

234,336

35,150,455

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Điều tra theo điểm

Ô

20

10

200

4.98

337,282

67,456,364

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Điều tra sâu, bệnh trên bãi gỗ

B

5

10

50

4.4

298,000

14,900,000

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Thu mẫu côn trùng

M

5

0.5

2.5

4.06

274,973

687,432

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Thu mẫu sâu, bệnh hại

M

5

0.5

2.5

4.06

274,973

687,432

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Khoanh vẽ ranh giới sâu, bệnh hại lên bản đồ

Ha

500

0.02

10

3.26

220,791

2,207,909

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

CT

1

1.3

1.3

3.06

207,245

269,419

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

500

0.005

2.5

5.42

367,082

917,705

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

599

7%

41.916

4.65

314,932

13,200,682

Phụ lục 02, 8,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

280.6

 

 

120,334,789

 

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

10

0.05

0.5

3.99

270,232

135,116

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

B

10

0.1

1

3.66

247,882

247,882

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Tính toán tài liệu điều tra trên tuyến

Km

30

0.17

5.1

3.66

247,882

1,264,197

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Tính toán tài liệu trên điểm

Đ

30

4

120

3.99

270,232

32,427,818

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

M

10

0.5

5

4.32

292,582

1,462,909

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Lập danh mục côn trùng; sâu, bệnh hại

DM

1

60

60

6.44

436,164

26,169,818

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ phân bố sâu, bệnh hại (gốc)

1

2

2

4.32

292,582

585,164

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Số hóa bản đồ

M

1

25

25

3.63

245,850

6,146,250

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Tính toán phân tích số liệu phục vụ viết BC

CT

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

40

40

4.65

314,932

12,597,273

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

281

15%

42.09

4.32

292,582

12,314,769

Phụ lục 02, 8,b,c

 

 

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

CT

1

15

15

3.99

270,232

4,053,477

Phụ lục 02, 8,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

879

0.07

59

4.03

272,941

16,001,616

Phụ lục 02, 8,b,c

 

2.6

Điều tra, đánh giá tác động môi trường lâm nghiệp

 

 

 

139.2

 

 

41,843,782

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

50.5

 

 

12,336,370

 

 

 

Đánh giá tác động đa dạng sinh học

CT

1

10

10

3.26

220,791

2,207,909

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Đánh giá tác động xói mòn đất

CT

1

10

10

3.26

220,791

2,207,909

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Đánh giá khả năng giữ đất, nước của rừng

CT

1

10

10

3.26

220,791

2,207,909

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Đánh giá mức độ ô nhiễm đất

CT

1

10

10

3.26

220,791

2,207,909

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Đánh giá mức độ ô nhiễm nguồn nước

CT

1

10

10

3.26

220,791

2,207,909

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

100

0.005

0.5

5.42

367,082

183,541

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

50.5

7%

3.535

4.65

314,932

1,113,284

Phụ lục 02, 14,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

88.7

 

 

29,507,411

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

5

0.05

0.25

3.99

270,232

67,558

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

B

5

0.1

0.5

3.66

247,882

123,941

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Tính toán phân tích số liệu

CT

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

40

40

4.65

314,932

12,597,273

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

73

15%

10.95

4.32

292,582

3,203,771

Phụ lục 02, 14,b,c

 

 

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

CT

1

15

15

3.99

270,232

4,053,477

Phụ lục 02, 14,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

139.2

0.07

9.28

4.03

272,941

2,532,892

Phụ lục 02, 14,b,c

 

2.7

Điều tra lập địa cấp I

 

 

 

1390

 

 

240,225,284

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

40.72

 

 

2,328,328

 

 

 

Khoanh vẽ ranh giới các dạng lập địa

Ha

100

0.05

5

3.99

270,232

1,351,159

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

Ha

100

0.005

0.5

5.42

367,082

183,541

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

36

7%

2.52

4.65

314,932

793,628

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

1350

 

0

237,896,956

 

 

 

Tính diện tích các dạng lập địa

Ha

23500

0.001

23.5

2.41

163,223

3,835,734

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

5

0.05

0.25

3.99

270,232

67,558

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Rà soát và hoàn thiện bản đồ độ dày tầng đất

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ lượng mưa

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ nhiệt độ

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ độ ẩm

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ độ dốc

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ độ cao

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Xây dựng bản đồ hướng dốc

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Chồng xếp và tạo bản đồ lập địa phân cấp thích hợp cho cây trồng rừng chủ yếu

Ha

23500

0.007

164.5

2.59

175,414

28,855,543

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

10

10

4.65

314,932

3,149,318

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

1350

15%

202

4.32

292,582

59,236,846

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

1390

7%

93

4.03

272,941

25,301,076

Phụ lục 02, 2.2,b,c

 

2.8

Điều tra lâm sản ngoài gỗ

 

 

 

341

 

 

126,172,940

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

185.8

 

 

55,219,800

 

 

 

Điều tra đặc sản rừng trên tuyến

Km

30

6

180

4.06

274,973

49,495,091

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Khoanh vẽ bản đồ phân bố đặc sản rừng

Ha

100

0.02

2

3.26

220,791

441,582

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

CT

1

1.3

1.3

3.06

207,245

269,419

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

CT

500

0.005

2.5

5.42

367,082

917,705

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Kiểm tra ngoại nghiệp

Công

185.8

7%

13.006

4.65

314,932

4,096,003

Phụ lục 02, 7,b,c

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

155

 

 

70,953,141

 

 

 

Tính diện tích

Ha

100

0.001

0.1

2.41

163,223

16,322

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Nhập số liệu vào máy tính

B

5

0.05

0.25

3.99

270,232

67,558

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Tính toán tài liệu ĐT đặc sản rừng trên tuyến

Km

30

0.17

5.1

3.66

247,882

1,264,197

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Tính toán thống kê các loại biểu

B

5

0.1

0.5

3.66

247,882

123,941

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Lập danh lục đăc sản rừng

CT

1

60

60

6.44

436,164

26,169,818

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Xây dựng BĐ phân bố đặc sản rừng (BĐ gốc)

1

2

2

4.32

292,582

585,164

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Số hóa bản đồ

M

1

25

25

3.63

245,850

6,146,250

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Tính toán phân tích số liệu phục vụ viết BC

CT

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Viết báo cáo thuyết minh

BC

1

40

40

4.65

314,932

12,597,273

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

155

15%

23.2425

4.32

292,582

6,800,333

Phụ lục 02, 7,b,c

 

 

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

CT

1

15

15

3.99

270,232

4,053,477

Phụ lục 02, 7,b,c

 

c

Công phục vụ

Công

341

0.07

23

4.03

272,941

6,200,308

Phụ lục 02, 7,b,c

 

3

Nội dung 2: Xác định mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững Công ty TNHH MTV Nam Tây Nguyên, giai đoạn 2020 – 2030

 

 

 

44

 

 

17,080,367

 

 

a

Công nội nghiệp

 

 

 

44

 

 

17,080,367

 

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xác định mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững VQG Mũi Cà Mau, giai đoạn 2020 – 2030

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Hội nghị thống nhất báo cáo mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững

HN

1

22

22

4.98

337,282

7,420,200

C.88.11

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

44

15%

6.6

4.32

292,582

1,931,040

C.90

 

b

Công phục vụ

Công

44

0.07

2.9

4.03

272,941

800,627

D.92

 

4

Nội dung 3: Xác định kế hoạch quản lý, bảo vệ, bảo tồn, phát triển và sử dụng rừng

 

 

 

588

 

 

335,152,428

 

 

4.1

Lập kế hoạch quản lý, bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

154,888,886

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

500

 

 

112,613,523

 

 

Khoanh lô trên tuyến để xác định phạm vi phân bố sinh vật ngoại lai

Công/ha

500

1

500

3

203,182

101,590,909

B.31.11

 

Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp)

Công

500

7%

35

4.65

314,932

11,022,614

B.60

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

88

 

 

42,275,364

 

 

Biểu tổng hợp bảo vệ và phát triển rừng của Công ty, giai đoạn 2020 – 2030 theo Mẫu số 11 Phụ lục VII, Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT

Công/biểu

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, đặc hữu

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về kế hoạch Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về kế hoạch PCCC rừng

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

88

15%

13.2

4.32

292,582

3,862,080

C.90

 

c

Công phục vụ

Công

588

0.07

39

4.03

272,941

10,699,284

D.92

 

4.2

Xây dựng kế hoạch phát triển rừng

 

 

 

87

 

 

26,654,068

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

60

 

 

15,382,895

 

 

Chọn, lập ô điều tra

Công/ô

20

2

40

3.46

234,336

9,373,455

B.31.1.1

 

Thu thập thông tin trong ô điều tra

Công/ô

20

1

20

3.46

234,336

4,686,727

B.31.2.1.1

 

Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp)

Công

60

7%

4.2

4.65

314,932

1,322,714

B.60

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

27

 

 

11,271,173

 

 

Xử lý các ô tiêu chuẩn

Công/ô

20

0.25

5

4.65

314,932

1,574,659

C.66.1.1.2

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Lập kế hoạch phát triển rừng

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

27

15%

4.05

4.32

292,582

1,184,956

C.90

 

c

Công phục vụ

Công

87

0.07

6

4.03

272,941

1,583,057

D.92

 

4.3

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập

 

 

 

22

 

 

8,294,333

 

 

a

Công nội nghiệp

 

 

 

22

 

 

8,294,333

 

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch nghiên cứu khoa học, giảng dạy

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

22

15%

3.3

4.32

292,582

965,520

C.90

 

b

Công phục vụ

Công

22

0.07

1.5

4.03

272,941

400,313

D.92

 

4.4

Xây dựng kế hoạch phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với tiềm năng của khu rừng

 

 

 

142

 

 

39,763,765

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

120

 

 

29,140,336

 

 

Khảo sát, dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

Công/điểm

10

6

60

3.26

220,791

13,247,455

B.55

 

Khảo sát, dự kiến xây dựng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

Công/điểm

10

6

60

3.26

220,791

13,247,455

B.55

 

Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp)

Công

120

7%

8.4

4.65

314,932

2,645,427

B.60

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

22

 

 

10,623,429

 

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xây dựng kế hoạch phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

22

15%

3.3

4.32

292,582

965,520

C.90

 

c

Công phục vụ

Công

142

0.07

10

4.03

272,941

2,729,409

D.92

 

4.5

Kế hoạch xây dựng, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng

 

 

 

94

 

 

47,422,975

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

70

 

 

37,100,887

 

 

Rà soát, thống kê số lượng bảng mốc hiện có, những nội dung cần bổ sung, sửa chữa, nâng cấp, đóng mới các loại bảng, mốc bảo vệ rừng

Công/CĐ

1

20

20

3.06

207,245

4,144,909

B.39.1

 

Khảo sát, rà soát, nâng cấp, duy tu, bảo dưỡng, cải tạo các trạm kiển lâm, trạm bảo vệ rừng, giai đoạn 2020 – 2030

Công/điểm

5

6

30

3.26

220,791

6,623,727

B.50.3

 

Khảo sát, rà soát số lượng, chất lượng các phương tiện phục vụ tuần tra bảo vệ rừng (ô tô, xe máy, tàu tuần tra), các thiết bị kỹ thuật (GPS), công cụ hỗ trợ, các phương tiện phục vụ đời sống của lực lượng BVR, các phương tiện thông tin liên lạc

Công/CĐ

1

20

20

3.06

207,245

4,144,909

B.39.1

 

Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp)

Công

70

7%

5

4.65

314,932

1,543,166

B.60

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

24

 

 

10,322,088

 

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xây dựng Kế hoạch xây dựng, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng và PCCCR

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Tính toán thống kê 1 loại biểu

Công/biểu

1

2

2

4.65

314,932

629,864

C.70.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

24

15%

4

4.32

292,582

1,053,295

C.90

 

c

Công phục vụ

Công

94

0.07

6

4.03

272,941

1,710,430

D.92

 

4.6

Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, quản lý rừng bền vững

 

 

 

22

 

 

8,294,333

 

 

a

Công nội nghiệp

 

 

 

22

 

 

8,294,333

 

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, quản lý rừng bền vững

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

22

15%

3

4.32

292,582

965,520

C.90

 

b

Công phục vụ

Công

22

0.07

1

4.03

272,941

400,313

D.92

 

4.7

Xây dựng kế hoạch thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng

 

 

 

128

 

 

41,539,733

 

 

a

Công ngoại nghiệp

 

 

 

30

 

 

7,285,084

 

 

Khảo sát thực địa các khu vực tiềm năng cho thuê môi trường rừng để kinh doanh DLST

Công/điểm

5

6

30

3.26

220,791

6,623,727

B.50.3

 

Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp)

Công

30

7%

2

4.65

314,932

661,357

B.60

 

b

Công nội nghiệp

 

 

 

98

 

 

34,254,648

 

 

Số hóa xây dựng bản đồ khu vực tiềm năng cho thuê môi trường rừng, tỷ lệ 1/10000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in – kiểm tra và lưu trữ)

Công/Mảnh

1

54

54

3.63

245,850

13,275,900

C.79.3

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xây dựng kế hoạch thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Hội nghị tham vấn lấy ý kiến đồng thuận

HN

1

22

22

4.98

337,282

7,420,200

C.88.1.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

98

15%

15

4.32

292,582

4,300,953

C.90

 

c

Công phục vụ

Công

128

0.07

9

4.03

272,941

2,329,096

D.92

 

4.8

Xây dựng kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng

 

 

 

22

 

 

8,294,333

 

 

a

Công nội nghiệp

 

 

 

22

 

 

8,294,333

 

 

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng

Công/CĐ

1

22

22

4.65

314,932

6,928,500

C.85.1

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

22

15%

3

4.32

292,582

965,520

C.90

 

b

Công phục vụ

Công

22

0.07

1

4.03

272,941

400,313

D.92

 

5

Nội dung 4: Tổng hợp, xây dựng phương án quản lý rừng bền vững Công ty giai đoạn 2020 – 2030

 

 

 

60

 

 

51,619,018

 

 

a

Công nội nghiệp

 

 

 

60

 

 

23,961,909

 

 

 

Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững Công ty, giai đoạn 2020 – 2030

Công/dự án

1

60

60

4.98

337,282

20,236,909

C.86.3

 

Kiểm tra nội nghiệp

Công

60

15%

9

4.32

292,582

2,633,236

C.90

 

b

Công phục vụ

Công

60

0.07

4

4.03

272,941

1,091,764

D.92

 

c

Chi phí hội nghị thông qua Phương án

 

 

 

 

 

 

27,657,109

 

 

Hội nghị thống nhất báo cáo tại Công ty

Hội nghị

1

22

22

4.98

337,282

7,420,200

C.88.1.1

 

Hội nghị thông qua dự án tại UBND Tỉnh

Hội nghị

1

60

60

4.98

337,282

20,236,909

C.88.2.3

 

II

CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG CỦA ĐƠN VỊ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
( 12%)

Công

4978

12%

597

4.32

292,582

174,793,177

D.93

 

III

CHI PHÍ VẬT LIỆU, VĂN PHÒNG PHẨM

CT

1

 

 

 

 

25,000,000

Khoán theo thực tế

 

IV

TỔNG GIÁ DỰ TOÁN CHƯA TÍNH THUẾ (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

1,836,552,465

 

 

V

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (10%)

 

 

 

 

 

 

183,655,246

 

 

VI

TỔNG GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH

 

 

 

 

 

 

2,020,207,711

 

 

Bài liên quan

cam nang nganh lam nghiep

Cẩm nang ngành lâm nghiệp đầy đủ 32 chương

Cẩm nang Ngành Lâm nghiệp là một công cụ vận hành Chương trình Hỗ trợ Ngành Lâm nghiệp và Đối tác (FSSP&P) . Cho đến nay, sau ba năm thực hiện, Bộ Nông nghiệp và PTNT, với sự hỗ tr

05/03/2021