Bản Đồ Lâm NghiệpGIS · Lâm nghiệp Việt Nam

Mã loại đất loại rừng tiếng anh

Loại đất loại rừng tiếng anh, loại rừng tiếng anh, loại đất tiếng anh, tiếng anh trong lâm nghiệp, tiếng anh chuyên ngành lâm nghiệp

Admin 14/12/2019 14 phút đọc
Loai dat loai rung tieng anh

Code

ldlr

Tên tiếng việt

Tên tiếng anh

RGB_color

1

TXG1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu nguyên sinh

Rich primary evergreen broadleaved forest on soil mountain

0/208/0

2

TXB1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX TB nguyên sinh

Medium primary evergreen broadleaved forest on soil mountain

0/255/0

3

RLG1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL giàu nguyên sinh

Rich primary deciduous forest on soil mountain

160/160/0

4

RLB1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL TB nguyên sinh

Medium primary deciduous forest on soil mountain

192/192/0

5

LKG1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK giàu nguyên sinh

Rich primary coniferous forest on soil mountain

255/80/90

6

LKB1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK TB nguyên sinh

Medium primary coniferous forest on soil mountain

255/105/130

7

RKG1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK giàu nguyên sinh

Rich primary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

8

RKB1

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK TB nguyên sinh

Medium primary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

9

TXDG1

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu nguyên sinh

Rich primary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

0/208/104

10

TXDB1

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX TB nguyên sinh

Medium primary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

0/255/128

11

RNM1

Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nguyên sinh

Primary forest on saline wetland

112/112/255

12

RNP1

Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn nguyên sinh

Primary forest on alkaline wetland

168/80/255

13

RNP1

Rừng gỗ tự nhiên ngập ngọt nguyên sinh

Primary forest on freshwater wetland

232/208/255

14

TXG

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu

Rich secondary evergreen broadleaved forest on soil mountain

0/208/0

15

TXB

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX TB

Medium secondary evergreen broadleaved forest on soil mountain

0/255/0

16

TXN

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo

Poor secondary evergreen broadleaved forest on soil mountain

144/255/144

17

TXK

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo kiệt

Very poor secondary evergreen broadleaved forest on soil mountain

176/255/176

94

 

Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá giàu

Rich secondary semi-deciduous forest

 

95

 

Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá trung bình

Medium secondary semi-deciduous forest

 

96

 

Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá nghèo 

Poor secondary semi-deciduous forest

 

97

 

Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá nghèo kiệt

Very poor secondary semi-deciduous forest

 

98

 

Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá phục hồi

Rehabilitation secondary semi-deciduous forest

 

18

TXP

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX phục hồi

Rehabilitation secondary evergreen broadleaved forest on soil mountain

179/255/64

19

RLG

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL giàu

Rich secondary deciduous forest on soil mountain

160/160/0

20

RLB

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL TB

Medium secondary deciduous forest on soil mountain

192/192/0

21

RLN

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL nghèo

Poor secondary deciduous forest on soil mountain

224/224/0

22

RLK

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL nghèo kiệt

Very poor secondary deciduous forest on soil mountain

240/240/0

23

RLP

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL phục hồi

Rehabilitation secondary deciduous forest on soil mountain

235/255/0

24

LKG

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK giàu

Rich secondary coniferous forest on soil mountain

255/80/90

25

LKB

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK TB

Medium secondary coniferous forest on soil mountain

255/105/130

26

LKN

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK nghèo

Poor secondary coniferous forest on soil mountain

255/134/144

27

LKK

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK nghèo kiệt

Very poor secondary coniferous forest on soil mountain

255/154/144

28

LKP

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK phục hồi

Rehabilitation secondary coniferous forest on soil mountain

255/176/176

29

RKG

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK giàu

Rich secondary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

30

RKB

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK TB

Medium secondary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

31

RKN

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK nghèo

Poor secondary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

32

RKK

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK nghèo kiệt

Very poor secondary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

33

RKP

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK phục hồi

Rehabilitation secondary mixed broadleaved and coniferous forest on soil mountain

255/160/208

34

TXDG

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu

Rich secondary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

0/208/104

35

TXDB

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX TB

Medium secondary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

0/255/128

36

TXDN

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo

Poor secondary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

96/255/176

37

TXDK

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo kiệt

Very poor secondary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

160/255/208

38

TXDP

Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX phục hồi

Rehabilitation secondary evergreen broadleaved forest on rocky mountain

208/255/232

39

RNMG

Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn giàu

Rich secondary forest on saline wetland

112/112/255

40

RNMB

Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn trung bình

Medium secondary forest on saline wetland

144/144/255

41

RNMN

Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo

Poor secondary forest on saline wetland

192/192/255

42

RNMP

Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn phục hồi

Rehabilitation secondary forest on saline wetland

208/208/255

43

RNPG

Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn giàu

Rich secondary forest on alkaline wetland

168/80/255

44

RNPB

Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn trung bình

Medium secondary forest on alkaline wetland

192/128/255

45

RNPN

Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn nghèo

Poor secondary forest on alkaline wetland

208/160/255

46

RNPP

Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn phục hồi

Rehabilitation secondary forest on alkaline wetland

216/176/255

47

RNN

Rừng gỗ tự nhiên ngập ngọt

Natural forest on freshwater wetland

232/208/255

48

TLU

Rừng tre/luồng tự nhiên núi đất

Dendrocalamus bamboo forest on soil mountain

208/224/255

49

NUA

Rừng nứa tự nhiên núi đất

Neohouzeana bamboo forest on soil mountain

208/224/255

50

VAU

Rừng vầu tự nhiên núi đất

Indosasa bamboo forest on soil mountain

208/224/255

51

LOO

Rừng lồ ô tự nhiên núi đất

Bambusa bamboo forest on soil mountain

208/224/255

52

TNK

Rừng tre nứa khác tự nhiên núi đất

Other bamboo forest on soil mountain

208/224/255

53

TND

Rừng tre nứa tự nhiên núi đá

Other bamboo forest on rocky mountain

208/224/255

54

HG1

Rừng hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất 

Mixed wood-bamboo forest on soil mountain (mainly wood)

255/208/255

55

HG2

Rừng hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất 

Mixed bamboo-wood forest on soil mountain (mainly bamboo)

255/208/255

56

HGD

Rừng hỗn giao tự nhiên núi đá

Mixed wood-bamboo forest on rocky mountain

255/208/255

57

CD

Rừng cau dừa tự nhiên núi đất

Palm and coconut tree forest on soil mountain

192/192/255

58

CDD

Rừng cau dừa tự nhiên núi đá

Palm and coconut tree forest on rocky mountain

192/192/255

59

CDN

Rừng cau dừa tự nhiên ngập nước ngọt

Palm and coconut tree forest on freshwater wetland

192/192/255

60

RTG

Rừng gỗ trồng núi đất

Plantation on soil mountain

255/216/176

61

RTGD

Rừng gỗ trồng núi đá

Plantation on rocky mountain

255/192/128

62

RTM

Rừng gỗ trồng ngập mặn

Plantation on saline wetland

255/192/128

63

RTP

Rừng gỗ trồng ngập phèn

Plantation on alkaline wetland

255/192/128

64

RTC

Rừng gỗ trồng đất cát

Plantation on sandy soil

255/192/128

65

RTTN

Rừng tre nứa trồng núi đất

Bamboo plantation on soil mountain

255/192/128

66

RTTND

Rừng tre nứa trồng núi đá

Bamboo plantation on rocky mountain

255/192/128

67

RTCD

Rừng cau dừa trồng cạn

Palm and coconut tree plantation on soil mountain

255/192/128

68

RTCDN

Rừng cau dừa trồng ngập nước

Palm and coconut tree plantation on freshwater wetland

255/216/176

69

RTCDC

Rừng cau dừa trồng đất cát

Palm and coconut tree plantation on sandy soil

255/192/128

70

RTK

Rừng trồng khác núi đất

Other plantation on soil mountain

255/192/128

71

RTKD

Rừng trồng khác núi đá

Other plantation on rocky mountain

255/228/144

72

DTR

Đất đã trồng trên núi đất

New plantation on soil mountain

255/232/208

73

DTRD

Đất đã trồng trên núi đá

New plantation on rocky mountain

255/232/208

74

DTRM

Đất đã trồng trên đất ngập mặn

New plantation on saline wetland

255/232/208

75

DTRP

Đất đã trồng trên đất ngập phèn

New plantation on alkaline wetland

255/232/208

76

DTRN

Đất đã trồng trên đất ngập ngọt

New plantation on freshwater wetland

255/232/208

77

DTRC

Đất đã trồng trên bãi cát

New plantation on sandy soil

255/232/208

78

DT2

Đất có cây gỗ tái sinh núi đất

Regeneration on soil mountain

0/96/0

79

DT2D

Đất có cây gỗ tái sinh núi đá

Regeneration on rocky mountain

0/96/0

80

DT2M

Đất có cây gỗ tái sinh ngập mặn

Regeneration on saline wetland

0/96/0

81

DT2P

Đất có cây tái sinh ngập nước phèn

Regeneration on alkaline wetland

0/96/0

82

DT1

Đất trống núi đất

Open land on soil mountain

0/255/0

83

DT1D

Đất trống núi đá

Open land on rocky mountain

224/224/224

84

DT1M

Đất trống ngập mặn

Open land on saline wetland

0/255/0

85

DT1P

Đất trống ngập nước phèn

Open land on alkaline wetland

0/255/0

86

BC1

Bãi cát

Open land on sandy soil

128/128/128

87

BC2

Bãi cát có cây rải rác

Open land with scattered trees on sandy soil

0/255/0

88

NN

Đất nông nghiệp núi đất

Agricultural crop on soil mountain

255/255/144

89

NLD

Đất nông nghiệp núi đá

Agricultural crop on rocky mountain

255/255/144

90

NLM

Đất nông nghiệp ngập mặn

Agricultural crop on saline wetland

255/255/144

91

NLP

Đất nông nghiệp ngập nước ngọt

Agricultural crop on freshwater wetland

255/255/144

92

MN

Mặt nước 

Other freshwater wetland

160/255/255

93

DKH

Đất khác

Other land

128/128/128

Bản dịch mang tính chất tham khảo. Chúng tôi rất mong muốn nhận được sự góp ý của quý vị để bản dịch này hoàn chỉnh hơn.

Hi vọng bản dịch này giúp ích cho các anh/chị trong lĩnh vực lâm nghiệp tham khảo mã loại đất loại rừng bằng tiếng anh và sử dụng có hiệu quả.

Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX TB nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL giàu nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL TB nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK giàu nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK TB nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK giàu nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK TB nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX TB nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập ngọt nguyên sinh tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX TB tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo kiệt tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá trung bình tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá nghèo kiệt tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên nửa rụng lá phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL TB tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL nghèo kiệt tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRRL phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK TB tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK nghèo kiệt tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LK phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK TB tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK nghèo kiệt tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRLK phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX TB tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo kiệt tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn trung bình tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn giàu tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn trung bình tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn nghèo tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn phục hồi tiếng anh là gì
Rừng gỗ tự nhiên ngập ngọt tiếng anh là gì
Rừng tre/luồng tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng nứa tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng vầu tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng lồ ô tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng tre nứa khác tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng tre nứa tự nhiên núi đá tiếng anh là gì
Rừng hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng hỗn giao tự nhiên núi đá tiếng anh là gì
Rừng cau dừa tự nhiên núi đất tiếng anh là gì
Rừng cau dừa tự nhiên núi đá tiếng anh là gì
Rừng cau dừa tự nhiên ngập nước ngọt tiếng anh là gì
Rừng gỗ trồng núi đất tiếng anh là gì
Rừng gỗ trồng núi đá tiếng anh là gì
Rừng gỗ trồng ngập mặn tiếng anh là gì
Rừng gỗ trồng ngập phèn tiếng anh là gì
Rừng gỗ trồng đất cát tiếng anh là gì
Rừng tre nứa trồng núi đất tiếng anh là gì
Rừng tre nứa trồng núi đá tiếng anh là gì
Rừng cau dừa trồng cạn tiếng anh là gì
Rừng cau dừa trồng ngập nước tiếng anh là gì
Rừng cau dừa trồng đất cát tiếng anh là gì
Rừng trồng khác núi đất tiếng anh là gì
Rừng trồng khác núi đá tiếng anh là gì
Đất đã trồng trên núi đất tiếng anh là gì
Đất đã trồng trên núi đá tiếng anh là gì
Đất đã trồng trên đất ngập mặn tiếng anh là gì
Đất đã trồng trên đất ngập phèn tiếng anh là gì
Đất đã trồng trên đất ngập ngọt tiếng anh là gì
Đất đã trồng trên bãi cát tiếng anh là gì
Đất có cây gỗ tái sinh núi đất tiếng anh là gì
Đất có cây gỗ tái sinh núi đá tiếng anh là gì
Đất có cây gỗ tái sinh ngập mặn tiếng anh là gì
Đất có cây tái sinh ngập nước phèn tiếng anh là gì
Đất trống núi đất tiếng anh là gì
Đất trống núi đá tiếng anh là gì
Đất trống ngập mặn tiếng anh là gì
Đất trống ngập nước phèn tiếng anh là gì
Bãi cát tiếng anh là gì
Bãi cát có cây rải rác tiếng anh là gì
Đất nông nghiệp núi đất tiếng anh là gì
Đất nông nghiệp núi đá tiếng anh là gì
Đất nông nghiệp ngập mặn tiếng anh là gì
Đất nông nghiệp ngập nước ngọt tiếng anh là gì
Mặt nước tiếng anh là gì
Đất khác tiếng anh là gì

Bài liên quan

cam nang nganh lam nghiep

Cẩm nang ngành lâm nghiệp đầy đủ 32 chương

Cẩm nang Ngành Lâm nghiệp là một công cụ vận hành Chương trình Hỗ trợ Ngành Lâm nghiệp và Đối tác (FSSP&P) . Cho đến nay, sau ba năm thực hiện, Bộ Nông nghiệp và PTNT, với sự hỗ tr

05/03/2021